Home -

Nghĩa của từ A : - Tra Từ A là gì ? :


Dịch Sang Tiếng Việt:

 A / noun// A, a [ei] noun, [c, U] (plural A's; a's [eiz]) /:

1. the first letter of the English alphabet = mẫu tự thứ nhất trong bảng chữ cái tiếng Anh.

‘Andy’ begins with (an) ‘A’, - Andy bắt đầu bằng mẫu tự A.

2. the highest mark given for an exam or piece of work = điểm thi cao nhất, điểm A.

I got an ‘A’for my essay. = Tôi được điểm A bài tiểu luận.
from A to B from one place to another - từ nơi này đến nơi khác.

All I need is a car that gets me from A to B. = Mọi thứ tôi cần là một cái xe hơi để đưa tôi đi từ nơi này đến nơi khác.
a [a] (also an [an]) indef. art.


NOTE : Hình thức an được dùng trước nguyên âm
  1. one = một.
  2. A cup of coffee, please. = Vui lòng cho tôi một tách cà phê.
  3. • We’ve got an apple, a banana and two oranges. = Chúng tôi có một quả táo, một quả chuối và hai quả cam.
  4. . used when you talk about one example of sth for the first time = dùng khi nói đến cái gì đó lẩn đẩu tiên.
  5. I saw a dog chasing a cat this morning. The cat climbed up a tree. = Sáng nay tôi thấy một con chó rượt một con mèo. Con mèo đã trèo lên cây.
  6. • Have you got a dictionary (= any dictionary)? - Anh có cuốn từ điển nào không?
  7. . used for saying what kind of person or thing sb/ sth is = dùng khi nói đến loại người hay vật.
  8. He’s a doctor. = Ông ấy là bác sĩ.
  9. • She’s a Muslim. = Bà ta là người hổi Giáo.
  10. • Ts that an eagle?’ ‘No, it’s a falcon.’ = ‘Đó có phải là chim đại bàng không?’ ‘Không phải, đó là một con chim ưng.
  11. . (used with prices, rates, measurements) each - (dùng với giá cả, tỷ lệ, đo lường) mỗi.
  12. I usually drink two litres of water a day. = Mỗi ngày tôi thường uống hai lít nước.
  13. . used with some expressions of quantity = dùng trong một số cụm từ định lượng.
  14. a lot of money = một món tiến lớn.
  15. • a few cars = vài chiếc xe hơi.
  16. . used when you are talking about a typical example of sth = dùng khi nói đến một ví dụ tiêu biểu
  17. An elephant can live for up to eighty years. = Một con voi có thể sống đến 80 năm.

NOTE Bạn cũng có thể sừ dụng số nhiêu trong câu dưới đây: • Elephants can live up to eighty years. = Loài voi có thể sống đến 80 năm.

A : Dịch Sang Tiếng Việt :

Cụm Từ Liên Quan :

aback /[a'baek]/ : lùi lại

aback [a'baek] adv. = lùi lại
be taken aback (by sb/sth): to be shocked or surprised by somebody/ something = sốc hay ngạc nhiên bởi ai/ điểu gì => Xem TAKE

Dịch Nghĩa A Translate, Translation, Dictionary, Oxford
Tham Khảo Thêm

Từ Điển Anh Việt Oxford, Lạc Việt, Vdict, Laban, La Bàn, Tra Từ Soha - Dịch Trực Tuyến, Online, Từ điển Chuyên Ngành Kinh Tế, Hàng Hải, Tin Học, Ngân Hàng, Cơ Khí, Xây Dựng, Y Học, Y Khoa, Vietnamese Dictionary